• Bảng giá dịch vụ nha khoa quốc tế số 5

Kính gửi quý khách hàng bảng giá dịch vụ tại Nha khoa quốc tế số 5 áp dụng từ tháng 9 - 2014

CÔNG TY TNHH NHA KHOA QUỐC TẾ NGUYỄN KHOA

PKCK RHM NHA KHOA QUỐC TẾ SỐ 5

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

1.Khám và tư vấn

Consultation & Examination

Free

2.Lấy cao răng và đánh bóng

Cleaning/Scaling

150 000đ-300 000đ

Lấy cao răng cho trẻ em

100 000đ

3.Hàn răng thẩm mỹ

Cosmetic restoration

-Sâu răng mức độ trung bình

150 000đ-300 000đ

-Sâu răng mức độ nặng(trám dưỡng)

500 000đ/răng

-Hàn răng cho trẻ em

150 000đ/răng

4.Điều trị tủy và hoàn tất răng

Root canal treatment

-Người lớn

1000000đ-1500000 đ

-Trường hợp khó

2 000 000 đ/răng

-Trẻ em

500 000đ/răng

5.Nhổ răng trẻ em

Deciduous teeth

-Dưới 8 tuổi

-Trên 8 tuổi

Miễn phí /Free

6.Nhổ răng người lớn

Adult teeth

-Răng thường :

300 000đ-800 000đ

-Răng khôn :

1000 000đ-2 000 000đ

7.Tẩy trắng răng kết hợp (miễn phí lấy cao răng)

In-office bleaching,free cleaning

3 000 000đ

8.Tẩy trắng răng tại nhà ( miễn phí lấy cao răng )

At home bleaching,free cleaning

1 500 000đ

9.Dịch vụ gắn đá quý lên răng :  (1 răng)

300 000đ – 500 000đ

10.Đắp mặt răng thẩm mỹ bằng composit(1 răng)

300 000đ – 500 000đ

BẢNG GIÁ PHỤC HÌNH RĂNG CỐ ĐỊNH

1.Cắt cầu răng,mão răng

Cut bridges,crowns

200 000đ/răng

2.Chốt đúc,post

Fasteners cast

500 000đ/răng

3.Răng sứ kim loại

Ceramic crown

1 500 000 đ/răng

4.Răng sứ titan

Ceramic titan crown

2 500 000 đ/răng

5.Răng sứ kim loại quý

Ceramic gold crown

7 000 000đ/răng

6.Răng titan toàn phần

Full titanium

3 000 000đ/răng

7.Răng kim loại toàn phần

Full metal

1 500 000đ/răng

8.Răng vàng

Full gold

10 000 000 đ/răng- 12 000 000đ/răng

(tùy trọng lượng và giá vàng hiện hành)

9.Răng toàn sứ

Venus  Ceramic venus

4 000 000đ/răng

10.Răng toàn sứ Emax

Ceramic Emax

4 500 000đ/răng

11.Răng toàn sứ Katana

Ceramic Ziconia Katana

4 500 000đ/răng

12.Răng toàn sứ cercon

Ceramic cercon

5 000 000đ/răng

13.Răng toàn sứ cercon HT

Ceramic cercon HT

6 000 000đ/răng

14.Răng toàn sứ cercon full HT

Ceramic cercon full HT

7 000 000đ/răng

15.Mặt dán sứ Veneer

full ceramic

6 500 000đ/răng

BẢNG GIÁ PHỤC HÌNH RĂNG THÁO LẮP

  1. 1. Hàm tháo lắp nền nhựa dẻo

Plastic frame

2 000 000đ/nền

  1. 2. Hàm khung titan

Titan frame

3.000.000đ/khung

  1. 3. Hàm khung inox

Inox frame

2 000 000đ/khung

  1. 4. Răng nhựa của Mỹ

US plastic tooth-moving

200 000đ/cái

  1. 5. Răng sứ tháo lắp

Porcelain tooth-moving

800 000đ/cái

  1. 6. Lưới chống gãy

300 000đ/cái

Chia sẻ: